Showing posts with label Idioms. Show all posts
Showing posts with label Idioms. Show all posts

Saturday, 14 October 2023

Idioms about FOOD

Idioms about FOOD

a bad apple/egg: một (người/ảnh hưởng gì đó) dở hơi/tệ hại đem đến phiền toái
You get people to help you and they turn out to be a bad apple.
Bạn hỏi người ta giúp đỡ bạn và cuối cùng họ lại gây ra phiền hà cho mình.
to bring home the bacon: kiếm tiền về cho gia đình, cho vợ con.
I cannot sit around all day - someone's got to bring home the bacon.


Friday, 5 March 2021

Những cụm từ trùng lặp thường gặp

Trong tiếng Anh, những cụm từ trùng lặp, ví dụ more and more, day by day, v.v... được dùng khá phổ biến, đặc biệt trong giao tiếp. Cách hình thành những cụm từ này như thế nào, làm sao để sử dụng chúng hiệu quả nhất... sẽ được thảo luận trong bài viết này qua những ví dụ minh hoạ.

All in all

consider all the different parts of the situation together: tóm lại, cuối cùng
All in all, I think you've done very well. Cuối cùng, tôi nghĩ anh vừa làm việc rất tốt.

Arm in arm

(C2) When two people are arm in arm, they both have one arm bent at the elbow and passing around and supporting, or being supported by, the arm of the other person: tay trong tay

We walked arm in arm along the river bank. Chúng tôi choàng tay nhau đi bộ dọc bờ sông.

More and more

(B1) Increasingly
It gets more and more difficult in order to understand what is going on.
https://www.facebook.com/nvntung/posts/10210034069792357

Advanced idioms

Below are some idioms at C1 or C2 level.

in leaps and bounds (C2): If sth gets better in leaps and bounds, it improves very quickly.

His German has improved in leaps and bounds.

bits and pieces (C2) any small things of various kinds (nhung vat linh tinh, nhung thu lat vat)

There are all the other bits and pieces involved in a wedding: invitations, photos and car rental.

out of the blue (C1) if sth happens out of the blue, it is completely unexpected (Khong ngo, bat ngo)

Out of the blue, she announced that she was leaving.

pay tribute to sb (C2) praise sb (ca ngoi ai do, tuong nho den ai do, ton vinh ai do)

The minister paid tribute to the men who had fought the blaze.

bury yourself in sth (C2): give all your attention to sth (danh het su chu y, tam tri vao cai gi)

Some people bury themselves in their work when their relationships end.

turn over a new leaf (C2) start behaving in a better way (bat dau co hanh vi tot hon)

He says he's turned over a new leaf, but I have my doubts.


Saturday, 8 August 2020

up to my eyes

 Công việc nhiều ngập mặt luôn; công việc chồng chất, nhiều ngập đầu;


Friday, 7 August 2020

every cloud has a silver lining


Thành ngữ của ngày hôm nay: every cloud has a silver lining/trong cái rủi có cái may
💁🏼‍♂️  Cụm tương tự: there's a silver lining to every cloud

💁🏼‍♂️  Nguồn gốc: Mây mưa thường nhìn rất tăm tối, ảm đạm. Dù vậy, nếu bạn nhìn kỹ những đám mây thỉnh thoảng sẽ thấy có ánh mặt trời chiếu xuyên qua. Điều này làm cho lining/viền của những tầng mây có màu silver/bạc, nhìn trông sáng hơn. Từ đó, hình ảnh đám mây với những đường viền bạc tượng trưng cho những thuận lợi, điều tích cực luôn hiện diện trong trường hợp khó khăn, gian khổ.

✏️  Câu ví dụ:
  1. Even though your relationship is going through a difficult phase, don't despair, maybe this will strengthen your bond. Every cloud has a silver lining.
    Mặc dù mối quan hệ của bạn đang trải qua giai đoạn khó khăn, đừng mất hy vọng, có lẽ điều này sẽ làm vững mạnh hơn mối tương giao của bạn. Trong cái rủi có cái may.
  2. The Covid-19 cloud has a silver lining. Some companies, particularly in health-related areas, have benefited while others have taken advantage of the crisis to make big strategic investments.
    Trong cái rủi của Covid-19 cũng có cái may. Một số công ty, đặc biệt trong lĩnh vực liên quan về sức khoẻ, kiếm được lợi trong khi những công ty khác tận dụng đợt khủng hoảng này để triển khai đầu tư lớn có chiến thuật.
  3. Though he had failed his exam, he realized that every cloud has a silver lining, as now he could focus his attention on things he loved doing.
    Dù anh ta thi rớt, anh ta nhận ra rằng trong cái rủi có cái may, vì giờ anh có thể tập trung làm những điều mình thích.
Hãy nghe cô giáo người Anh giới thiệu thành ngữ này qua video sau:

Wednesday, 5 August 2020

see eye to eye


Thành ngữ see eye to eye được dùng để diễn đạt những tình huống một ai đó muốn thể hiện sự đồng ý của mình với người khác. Ở một nghĩa bóng bẩy nào đó, thành ngữ còn được sử dụng để nói rằng ai đó rất hợp tính với một người nào đó.

Thursday, 15 March 2018

Energy Idioms


1. Bright spark: an intelligent person dùng cho những người nhanh trí hay dí dỏm hay mang nghĩa châm biếm, chế nhạo kẻ làm điều khờ khạo hay thiếu cân nhắc
Example:
  • She fixed my computer. She's such a bright spark
  • Some bright spark has locked the keys inside the house
  • Robert's a bright spark - he'll know the capital of Mongolia.
2. Full of bean: has a lot of energy, dồi dào năng lượng
Example:
  • John was full of energy when he visited his grandmother. The old man did everything to please the boy.
  • Tony's full of energy this morning
3. Take/carry coal to Newcastle: supply something where it is not needed, chở củi về rừng
Example:
  • Do you really think we can sell our cars in Japan? It's like taking coals to Newcastle
4. let off steam: release (nervous) energy, xả hơi, làm gì đó để bạn hết nóng giận
Example:
  • After a tough day at work in the office, Ruth loves to let off steam.
  • I'm going to listen to instrumental music to let off steam
5. Full steam ahead: time to go at top speed, đang làm việc gì đó đầy năng lượng, nhiệt huyết, đầy quyết tâm
Example:
  • We must get this project finished before the presentation tomorrow. Come on, full steam ahead, team. Nathan went full steam ahead with the plan of her wedding.
  • There are six months before my IELTS test, it's full steam ahead.
6. burn the midnight oil: working late at night, đốt đèn đêm khuya
Example:
  • Some people burn the midnight oil because they just don't sleep enough to turn out the lights.
  • Tung has been burning the midnight oil for the last two weeks.
7. add fuel to the fire: making a bad situation worse, đổ thêm dầu vào lửa
Example:
  • Tony is already in the bad mood. Don't tell him about the broken photocopier right now. That will just be adding fuel to the fire.
  • Amanda was upset about her new haircut. I said it made her look like her mum, but that just added fuel to the fire and she cried even more.




Wednesday, 4 October 2017

Pot luck


Trong ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày, khi đứng giữa một trời lựa chọn, ta chẳng biết chọn cái nào, cái nào cũng hay, cũng tốt cả, thôi thì " cầu may",  " chọn đại một cái"....hay bạn đang ở trong tình trạng có quá nhiều cần phải làm mà bạn lại không biết nên phải làm cái nào trước, cái nào sau khi ta không có một kế hoạch cho riêng nó thì " chọn một em bất kỳ" trong số đó....

Meaning

  • take a chance, 
  • describes a situation in which one must take a chance that whatever is available will prove to be good or acceptable.
  • anything that is available, or is found by a chance rather than something chosen, planned or prepared (Ref Cambridge Dictionary)

Example

  1. I didn't know which restaurant to eat at, so took pot luck and chose the one recommended in the guide book.
    Tôi không biết nhà hàng nào để ăn cả, vì thế mà chọn đại một cái trong số các nhà hàng đã khuyên trong sách hướng dẫn này.
  2. If you can'r decide which book to pick, take pot luck, I'm sure you they'll all be good to read.
    Nếu như bạn không quyết định được nên chọn quyển sách nào, thì lấy đại một quyển trong số chúng, tôi tin chắc là chúng rất là tốt để đọc.
  3. I'm going to take pot luck, and I'm sure the course I choose will be the right one for me.
    Tôi chọn đại khóa học này và tôi tin là sự lựa chọn là phù hợp với tôi.


Tuesday, 12 September 2017

Down the drain

Trong cuộc sống cũng như trong công việc, một khi một cố gắng nỗ lực hết mình để mong gặt hái những thành quả mình mong đợi. Nhưng đời không như là mơ, có những lúc bạn tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, nhưng rốt cuộc thì " đổ sông đổ biển"

Meaning

  • spoiled or wasted or lost
  • destroyed
  • disappeared
  • down the toilet

Example

  1. If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the drain
    Nếu nhà máy đóng cửa thì hàng triệu đô la mỹ đầu tư vào nó coi như đổ sông đổ biển hết.
  2. He lamented that four years of his life had gone down the drain because of an injury to his groin.
    Anh ấy than khóc rằng cuộc sống trong 4 năm qua của anh ấy coi như đổ sông đổ biển hết vì tai nạn vật nhọn ở nơi háng của anh ấy.
  3. I'm scared I'm going to out of the job and my 12 years experience will be down the drain.
    Tôi rất sợ bị mất việc và như thế 12 năm kinh nghiệm của tôi sẽ đổ sông đổ biển hết.



Wednesday, 30 August 2017

Burn a hole in somebody's pocket

Có bao giờ bạn kiểm soát được việc chi tiêu tiền của bạn không ? Bạn có thường hay lo lắng về việc hoang phi, tiêu tiền bạc mạn của mình không? Bạn đã bao giờ rơi vào tình trạng " tiền khô cháy túi" chưa? Bạn có phải là tuýp người "giữ được tiền" không hay là thuộc tuýp người " không giữ được tiền", " tiêu tiền như nước".  Thành ngữ burn a hole in somebody's pocket để muốn nói sự tiêu tiền rất nhanh, tiền không giữ được trong túi hay còn có nghĩa là tiêu tiền như nước....


Meaning

  • someone who spends as soon as it is earned
  • to spend quickly and extravagantly
  • can't keep from spending money

Example

  1. Sally can't seem to save anything. Money burns a hole in her pocket. If money burns a hole in your pocket, you never have any for emergencies.
    Sally dường như không thể tiết kiệm được. Cô ấy không để tiền được yên trong túi của cô ấy. Nếu tiền không để yên trong túi bạn thì bạn không bao giờ có gặp phải một trường hợp khẩn cấp nào.
  2. Chances are you spend pretty much the way your parents did - carefully or money burns a hole in your pocket. Think things might be different if you'd studied personal finance in school?
    Có nhiều khả năng là bạn dành khá nhiều cơ hội cho bố mẹ mình - hãy cẩn thận hoặc là tiền khô cháy túi. Suy nghĩ mọi thứ để có nhiều cách khác nhau nếu như bạn đã học được bài toán tài chính cá nhân ở trường học.
  3. As soon as she gets paid she goes shopping. Money burns a hole in her pocket.
    Ngay khi cô ấy được trả tiền, cô ấy liền đi mua sắm. Tiền không để yên trong túi cô ấy.






Tuesday, 29 August 2017

A slap in the face

Trong cuộc sống hàng ngày cũng như nơi công sở, có biết bao nhiêu mối quan hệ cần phải cố gắng nỗ lực duy trì để chỉ mong đạt được kết quả tốt nhất. Ai trong số chúng ta cũng muốn được lòng tin của cấp trên để được thăng quan tiến chức nhưng đôi lúc đời không như là mơ. Sau bao nhiêu cố gắng bỗng dưng một ngày, bạn không được nhận lại như những gì mong đợi, điều đó như " vã vào mặt", hay như " tát nước vào mặt". Thành ngữ a slap in the face nói lên điều đó.

Meaning

  • something someone does that insult or upsets you
  • an insult or rebuff, rejection

Example

  1. After all that hard work, my job was a real slap in the face.
    Sau tất cả nỗ lực làm việc, công việc tôi nhận được như tát nước vào mặt.
  2. She considered it a real slap in the face when she wasn't invited to join us.
    Cô ấy như bị vã vào mặt khi mà cô ấy không được mời tham dự cùng với chúng tôi.
  3. The decision to close the sports hall was a slap in the face for all those who had campaigned to keep it open.
    Quyết định đóng cửa trung tâm thể thao như tát nước vào mặt cho những ai đang phục vụ nơi này.
  4. The remark was a real slap in the face. Kết quả điểm như vã vào mặt.
  5. Not getting a promotion was a slap in the face. I was the most experienced candidate!
    Không được chọn thăng tiến như là tát nước vào mặt tôi. Tôi là một ứng viên sáng giá nhất.



Go dutch


Meaning

  • to share/split the cost of something, especially a meal
  • to share the bill for something like dinner, drinks...

Example

  1. How about dinner tonight? We'll go dutch, okay?
  2. I don't want you to pay for my ticket. Let's go dutch
  3. We usually go dutch when we eat out.
  4. He paid half and I paid half. We went dutch.
  5. No, you're not paying for this, we'll go dutch.




Friday, 18 August 2017

Spill the beans

Bạn có muốn giữ bí mật khi mọi người muốn biết cái bí mật của bạn không? Chúng ta thường có những bí mật và thường chỉ muốn chia sẻ cho những người mà mình thích và luôn dặn hờ "ê đến đây nói nhỏ nghe nè..." hay " bí mật nghen, chỉ mình mày biết thôi đó, đừng có nói cho ai biết nghen...", Thành ngữ spill the beans có nghĩa đó đó các bạn ạ.


Meaning


  • to tell people secret information
  • to let secret information become known
  • to give away a secret or a surprise
  • to let out a secret

Example

  1. My husband was afraid to spill the beans about the cost of his purchases
  2. So who spilled the beans about her affair with David?
  3. You spent one hour in the boss's office. Is he going to give a pay rise? Come on, spill the beans!



Full of beans

Meaning

  • to be very energetic
  • to be nonsensical
  • lively, in high spirits
  • full of prunes
  • full of energy and enthusiasm

    Cụm từ trên muốn diễn tả một ai đó tràn đầy năng lượng, yêu đời để chỉ một con người tràn đầy nhựa sống hay còn gọi là "sung"

Example

  1. I'm not very lively in the mornings, but my husband is always full of beans as soon as he wakes up! Tôi không linh hoạt cho lắm vào mỗi buổi sáng nhưng mà chồng tôi thì luôn luôn tràn đầy năng lượng ngay khi thức dậy.
  2. Whenever my daughter is full of beans, I have her run around and play in our backyard. Bất cứ khi nào con gái tôi đầy năng lượng, tôi thả cho nó chạy chơi xung quanh sau vườn.
  3. His explanation is totally full of beans and doesn't answer the question at all. Sự giải thích của cô ấy quá đầy nhiệt huyết và không có gì để hỏi.
  4. The children was full of beans today, looking forward to their field trip. This expression has no valid explanation. Hôm nay bọn trẻ trông rất năng động, tràn năng lượng, chúng đang theo một buổi dã ngoại. Không cần một lời giải thích


Friday, 4 August 2017

End (something) on a high note

Con người trong chúng ta trong cuộc đời cũng thường cố gắng nỗ lực hết sức để đạt một cái gì đó trước khi " từ giã cuộc chơi" hay còn gọi là " về vườn". Thành ngữ trên để muốn nói khi một ai đó cố gắng làm/đạt một cái gì đó trước khi kết thúc sự nghiệp của mình trong đỉnh cao vinh quang, danh vọng, thành công.

Meaning

  • to finish, complete something well
  • to closed, to end or conclude
  • to leave ( something) at a successful point
  • to impressive or climatic point

Example

  1. I know we've had quite a few losses this season, but let's win this last game and end on a high note. Tôi biết rằng chúng ta đã bỏ lỡ nhiều trong mùa giải này, nhưng hãy cố gắng chiến thắng trong trận đấu này và đó cũng là đỉnh vinh quang cuối cùng.
  2. Tim ended his career on a high note. He won a final competition before retiring. Tim đã kết thúc sự nghiệp đỉnh cao của mình. Anh ấy đã chiến thắng trong cuộc đấu này trước khi nghỉ hưu.
  3. After winning the Oscar, she decided to end her acting career on a high note. Sau khi đạt được giải thưởng Oscar, cô ấy quyết định kết thúc sự nghiệp của mình ở đỉnh cao vinh quang.

Wednesday, 2 August 2017

A little bird told me

Con người trong chúng ta thường hay có bí mật secret nhưng cái bí mật này cũng dễ bị "bật mí" khi vô tình bạn muốn chia sẻ với một người bạn thân của bạn nhưng lại muốn giữ bí mật nguồn thông tin đó, người việt mình hay có câu nói đùa " nghe thiên hạ đồn rằng...", trong tiếng anh cũng thế đó các bạn ạ. Thành ngữ a little bird told me thường sử dụng khi bạn muốn chia sẻ thông tin cho người khác nhưng lại không muốn tiết lộ nguồn thông tin mà bạn đã nhận được.

Meaning


I was told by a private or secret source

Example

  1. A little bird told me that John is going to propose to you soon. Is it true?
  2. How did you know he was leaving? Oh, let's just say a little bird told me
  3. A little bird told me it was your birthday



Friday, 23 June 2017

Put your feet up


Meaning

  • to sit down, learn back, rest
  • to lie down
  • to relax and do very little
  • do nothing
  • chillax

Example

1. He was really exhausted and had to go put his feet up. Time to put up my feet ans get some rest
2. After working all week, you deserve to put your feet up on the weekend.
3. I'm going to make myself a cup of coffee and put my feet up for half an hour

Tuesday, 20 June 2017

up to your neck in sth


Trong giao tiếp hằng ngày, để mô tả mức độ bận rộn của bạn hay từ chối lời mời một ai đó, bạn hay thường nói " tôi bận lắm", hay " tôi còn cả đống công việc, ngập cả cổ"....Hay để nói ai đó lâm vào tình huống khó khăn, không lối thoát, giải quyết  chẳng hạn như " nợ nần ngập đầu"....

Meaning

  • really busy
  • involved in situation 
  • have too much of the thing stated

Example

  1. I'd like to help, but I'm up to my neck at the moment
    Tôi rất muốn giúp đỡ bạn nhưng hiện giờ tôi thật sự bận lên đến cổ
  2. Sam was up to her neck in work so she didn't join the party tonight.
    Công việc của Sam ngập cả cổ, vì vậy mà cô ấy không thể tham dự buổi tiệc tối nay được.
  3. She's up to her neck in debt/ problems
    Cô ta nợ ngân hàng ngập đầu.



Thursday, 4 May 2017

It won't wash


Meaning

  • to be unacceptable không thể chấp nhận được
  • not believe or accept someone's explanation, reason, attitude...
  • won't work

Example

  • Don't think you can get credit without doing the work - that doesn't wash around here.
  • I'm sorry but all his charm just doesn't wash with me.
  • The boss's idea to work an extra hour everyday won't wash with the team - they'll be furious.
  • Just saying you've got a cold won't wash with your fans - they've paid a lot of money to come and see you perform. 

Wednesday, 3 May 2017

stiff upper lip


Meaning

not show feeling when someone upset: kiên cường, kiên định, không nao núng, không lay chuyển được, dũng cảm lên, đừng nản chí

Example

  1. He was taught to keep a stiff upper lip whatever happens.
    Anh ấy đã dạy cho tôi biết đừng nản chí dù cho có chuyện gì xảy ra.
  2. He tried to keep a stiff lip while watching Titanic because he didn't want to cry in font of his friends.
    Anh ta cố gắng kiên cường trong khi xem bộ phim Titanic vì anh ấy không muốn khóc trước mặt bạn bè của mình.