Sunday, 3 December 2017

Quote of the day #113

End is not the end, in fact E.N.D is "Effort Never Dies" and if you get NO in an answer, then remember NO is "Next Opportunities". Always be positive.
Kết thúc không có nghĩa là hết, thực tế nó là E.N.D nghĩa là "Nỗ lực không bao giờ hết" and nếu bạn nhận câu trả lời là NO, thì hãy nhớ NO là những cơ hội kế tiếp. Hãy luôn tích cực!

Lời bình: Tôi thích cách cắt nghĩa của từ END này. Hãy suy nghĩ và sống tích cực lên nhé mọi người.

Sunday, 26 November 2017

Quote of the day #0112


There are no secrets to success. It is the result of preparation, hard work, and learning from failure. - Colin Powell.
Không có bí mật nào tạo nên thành công. Đó chỉ là kết quả của sự chuẩn bị, làm việc hết sức mình và rút ra kinh nghiệm từ sự thất bại.

Lời bình: Tôi vẫn thường hay khuyên những bạn trẻ hay các đứa em hãy chăm chỉ làm tốt và hơn mong đợi công việc của mình, có ngày chúng ta sẽ hái quả ngọt.

Quote of the day #0111


Winners are not people who never fail but people who never quit.
Người chiến thắng không phải là người không bao giờ thất bại mà người không bao giờ bỏ cuộc.

Lời bình: Chiến thắng với chính bản thân mình được xem là một thành công lớn, mà có như vậy bạn mới làm nên những chiến thắng to hơn.

Tuesday, 31 October 2017

the run up to something


Meaning

the period of time just before an important or event, khoảng thời gian chuẩn bị trước một sự kiện hay việc gì đó mà quan trọng

Example

  1. The British economy in the run up to the election.
    Nền kinh tế Anh trong khoảng thời gian trước bầu cử.
  2. Whether you're starting to plan your Christmas feast or looking for a gift for someone special, your vouchers are here ready to help with the run up to Christmas.
    Liệu rằng bạn đang có kế hoạch cho bữa tiệc giáng sinh của mình không hay là bạn đang tìm kiếm một món quà gì đó cho người đặc biệt nào đó, những thẻ voucher này sẵn sàng giúp bạn chuẩn bị trong thời gian này trước lễ giáng sinh.
  3. Providing food for wild birds during the run up to the cooler months can be life saver for many species.
    Cung cấp thức ăn cho các loài chim hoang dại trong suốt thời gian này để chuẩn bị cho những tháng mát lạnh hơn có thể giữ mạng sống cho các loài vật.
  4. There's too much to do in the run up to Christmas.
    Có quá nhiều việc cần phải chuẩn bị cho lễ Giáng Sinh.
  5. In the run up to Christmas, their games are selling faster than ever.
    Trong khoảng thời gian trước Giáng Sinh, nhiều game được bán nhanh hơn bao giờ.



Monday, 30 October 2017

Learning English by leaflet

Hằng ngày mình đều nhận các tờ rơi quảng cáo, thư từ kêu gọi quyên góp quần áo cho các hội từ thiện. Đọc thì hiểu hết nội dung người ta viết như thế nào, thế nhưng để bắt tay vào viết như họ thì là điều không phải ai trong chúng ta đều có thể viết hay như họ. Người bản xứ họ dùng từ ngữ có to tát, vung dao múa kiếm gì đâu, toàn những từ khá quen thuộc nhưng cách hành văn của họ khá lôi cuốn người đọc...đó là điều mà ta nên học hỏi.


The Autumn tidy up
Autumn is the idea time to give your garden a thorough tidy, before the cold weather sets in. As well as clearing fallen leaves, there are lots of other simple tasks that will make a big difference to the look of your garden.
It's worth putting in a little extra time and effort, so your garden will look neat and well - tended through the winter months.
Mùa thu là thời điểm cho bạn sắp xếp gọn gàng, cẩn thận mảnh vườn của bạn trước khi thời tiết lạnh bắt đầu. Như việc làm sạch lá rụng, có rất nhiều thứ đơn giản khác mà sẽ làm nên sự khác biệt lớn cho cảnh quan ngôi vườn của bạn.
Điều đó đáng để bỏ thêm chút thời gian và công sức để cho mảnh vườn của bạn được gòn gàng và chăm sóc tốt suốt những tháng mùa đông giá lạnh.
Những từ, cụm từ học được trong đoạn văn này:
tidy up (v): arrange, ordonner, sắp xếp, gọn gàng ngăn nắp
thorough (a) done completely with great attention to detail, hoàn toàn, hoàn hảo, cẩn thận
make a big difference: tạo nên sự khác biệt lớn
the look of something: cảnh quan của cái gì đó
well - tended (a): look after, chăm sóc
set in (ph.v) arrive, to begin and seem likely to continue khởi động, bắt đầu và dường như là vẫn còn tiếp tục
Ex: The rain seemed to have set in for the day. Dường như bắt đầu mưa cả ngày.
worth (a,n): use like a preposition followed by a noun, pronoun or number or by the - ing form of a verb: đáng, trị giá, giá trị
worth something: have a value money: đáng, trị giá
Ex: Our house is worth about $100K
       If you answer  this question correctly, it's worth five points.
used to recommend the action mentioned because you think it may be useful, enjoyable...
Ex: It's worth making an appointment before you go.
Through the winter months: suốt những tháng mùa đông
Through autumn/ spring: suốt mùa thu, mùa xuân...
Autumn wildlife
Just like wild birds it is important to feed hedgehogs in autumn so they have enough body fat to keep them strong through the winter months. Hedgehogs houses also give them a warm and dry place to hibernate safely, away from predators and bonfires.
Hedgehogs populations are in decline so now is the time to act to keep these wonderful creatures in our garden for years to come.
Cũng giống các loài chim hoang dại khác, điều quan trọng để cung cấp thức ăn cho loài nhím xù trong mùa thu để mà chúng có được một cơ thể đủ chất béo để chúng đủ khỏe mạnh suốt những tháng mùa đông lạnh giá. Các loài nhím nuôi cũng cần để chúng ở những nơi ấm ấp và khô ráo để tránh đông an toàn, tránh xa những loài thú ăn thịt và lửa.
Dân số loài nhím xù này đang dần tuyệt chủng vì thế mà bây giờ là thời điểm hành động để bảo tồn các loài sinh vật tuyệt đẹp này ở trong ngôi vườn của chúng ta trong những năm sắp đến.
Những từ, cụm từ học được:
hibernate (v): ngủ đông, trú đông
for years/ weeks/ days....to come: những năm/ tuần/ ngày...sắp đến: use to emphasize that something will continue for a long time into the future
Ex: He spoke about that afternoon for days to come
This is a moment that will be remembered and celebrated for years to come
population (n): = the number of people in: số dân, dân số, số lượng
Ex: The prison population is continuing to raise
The income per head of population was under $1000k per annum.
The rapid growth of population led to acute shortage of housing.
Call of the Wild
Providing food for wild birds during the run up to the cooler months can be a life saver for many species as they build up their body to survive the long cold nights.
Offering a regular supply of wild bird food such as sunflowers hearts, suet blocks and mealworms helps maintain their conditions and keeps them singing through winter months. Don't forget to provide a supply of fresh water on dry, warms days, particularly if we are lucky enough to have an Indian summer.
Cung cấp thức ăn cho loài chim hoang dại trong suốt thời gian chuẩn bị cho những tháng lạnh hơn có thể giữ mạng sống cho những loài đặc biệt vì cơ thể chúng được giữ ấm để tồn tại trong những đêm lạnh giá.
Cung cấp những loại thức ăn thông thường như hạt hoa hướng dương, khối mỡ bò, cừu, giun, sâu, trùng... những điều chính đó giúp chúng đủ ấm và có thể hót suốt những tháng mùa đông. Đừng quên cung cấp nhiều nước cho những ngày khô, nóng, nếu may mắn chúng ta sẽ có một mùa hè Ấn Độ.
Những từ vựng học được:
survive (v): comethrough, to continue to live or exit, sống sót, tồn tại
Ex: The children had to survive by begging and stealing
build up (v) increase, become greater
Ex: WE tried to build his confidence up
the run up to something: the final peroid of time just before an important event: khoảng thời gian chuẩn bị trước một sự kiện quan trọng
Ex: There's so much to do in the run up to Christmas,
Bulbs and plants
Be sure to keep colour in your garden through autumn by planting beautiful bedding such as pansies and violas and don't forget to stay healthy with your own home grown veg.
Planting spring flowering bulbs in the autumn is the surest way to start 2018 with a beautiful garden - bulbs make beautiful displays when planted in both beds and boarders, especially snowdrops, daffodils and tulips for flowers right through spring and for an extra burst of colour when the bulbs have finished wallflowers will do the perfect job.
Điều chắc chắn để lưu giữ màu sắc trong ngôi vườn của bạn suốt mùa thu bằng cách trồng những bụi hoa đẹp như pansy, violas và đừng quên trồng xen kẻ thêm rau để có sức khỏe khỏe mạnh ngay chính trong ngôi vườn của bạn.
Trồng hoa mùa xuân trong mùa thu là điều chắc chắn nhất để bắt đầu cho mùa xuân 2018 với mảnh vườn tuyệt đẹp - những củ hoa tạo nên điều tuyệt đẹp khi chúng được trồng trong cả những ổ rơm và những chậu gỗ đặc biệt hoa snowdrop, daffodil, tulip sẽ cho bạn những loài hoa rực rỡ trong suốt mùa xuân, và cho bạn một một sắc xuân sặc sỡ khi các của hoa này ra hoa tạo nên những hương thơm nhè nhẹ.

Wednesday, 18 October 2017

About

Meaning

Example

  1. Mark's about? I mean Mark is near here. By the way, who's Mark?
    Mark có ở đây không?
  2. Although I hadn't seen him for two years but I knew he was about somewhere.
    Mặc dù tôi đã không gặp anh ấy 2 năm nay rồi nhưng tôi biết anh ta sống ở đâu đó gần đây.
  3. There is lots of flu about at the moment.
    Hiện tại đang có dịch cúm ở đây.


Wednesday, 4 October 2017

Pot luck


Trong ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày, khi đứng giữa một trời lựa chọn, ta chẳng biết chọn cái nào, cái nào cũng hay, cũng tốt cả, thôi thì " cầu may",  " chọn đại một cái"....hay bạn đang ở trong tình trạng có quá nhiều cần phải làm mà bạn lại không biết nên phải làm cái nào trước, cái nào sau khi ta không có một kế hoạch cho riêng nó thì " chọn một em bất kỳ" trong số đó....

Meaning

  • take a chance, 
  • describes a situation in which one must take a chance that whatever is available will prove to be good or acceptable.
  • anything that is available, or is found by a chance rather than something chosen, planned or prepared (Ref Cambridge Dictionary)

Example

  1. I didn't know which restaurant to eat at, so took pot luck and chose the one recommended in the guide book.
    Tôi không biết nhà hàng nào để ăn cả, vì thế mà chọn đại một cái trong số các nhà hàng đã khuyên trong sách hướng dẫn này.
  2. If you can'r decide which book to pick, take pot luck, I'm sure you they'll all be good to read.
    Nếu như bạn không quyết định được nên chọn quyển sách nào, thì lấy đại một quyển trong số chúng, tôi tin chắc là chúng rất là tốt để đọc.
  3. I'm going to take pot luck, and I'm sure the course I choose will be the right one for me.
    Tôi chọn đại khóa học này và tôi tin là sự lựa chọn là phù hợp với tôi.


lead up to something


Meaning

  • to happen, say, or do in preparation for something: dẫn đến, diễn ra, dẫn dắt, hướng đến, hoạt động hướng tới...
  • immediately precede, predate
  • If a period of time or series of events leads up to an event or activity, it happens until that event or activity begins (ref. Cambridge Dictionary)

Example

  • The pilot had no recollection of the events leading up to the crash.
    Các phi cơ đã không hồi tưởng lại vụ việc dẫn đến việc rơi máy bay.
  • The negotiations leading up to the contract were very touch.
    Những thỏa thuận trước khi đưa đến việc ký hợp đồng là rất quan trọng.
  • In the weeks leading up to the graduation I did very little.
    Trong những tuần trước buổi lễ tốt nghiệp, tôi làm việc rất ít.
  • In the three games leading up to the Sugar Bowl, his team yielded 35, 35, and 42 points.
    Trong 3 trận đấu hướng đến giải Sugar Bowl, đội của anh ấy đã có 35, 35 và 42 điểm.
  • I thought you were leading up to a question at the end of that.
    Tôi nghĩ là bạn nên dẫn dắt câu hỏi cuối cùng khi kết thúc.
  • Dee, from Launceston, wanted to know what would happen to EU laws covering protected species such as bats in the event of Britain leaving the EU. The answer is that they would remain in place, initially at least. After the Leave vote, the government will probably review all EU-derived laws in the two years leading up to the official exit date to see which ones to keep or scrap. (From http://www.bbc.co.uk/news/uk-politics-32810887)
    Dee, đến từ Launceston, muốn biết rằng điều gì sẽ xảy ra với luật của EU đối với việc bảo vệ con người chẳng hạn như cú đánh bất ngờ trong sự kiện Britain rời khỏi EU. Câu trả lời là họ vẫn giữ nguyên ít nhất là như ban đầu. Sau khi bỏ phiếu rời khỏi, chính phủ có lẽ sẽ xem xét lại tất cả các luật lệ từ EU trong 2 năm tới trước ngày công bố chính thức rời khỏi để xem xét những ai có thể được giữ lại hoặc rời khỏi.
  • Tickets will also be available online at www.lintonfireworks.co.uk in the three weeks leading up to the event.
    Vé sẽ được bán online at trang web www.lintonfireworks.co.uk trong 3 tuần trước khi diễn ra sự kiện.

Tuesday, 26 September 2017

English at work

Trang 2
Ngôn ngữ khi muốn kiểm tra thông tin ( checking information)
I just want to make sure that... tôi chỉ muốn chắc chắn rằng...
Could you possibly clarify...Anh có thể làm rõ hơn....
I just want to check.. Tôi muốn kiểm tra...
Just to absolutely clear... Chỉ là chắn chắn rõ ràng...
One thing I wasn't sure of was... có một điều tôi không chắc là...
Ngôn ngữ khi không đồng ý ý kiến ( disagreeing):
I'm not so sure about that ... then explain why.... Tôi không chắc về điều đó...sau đó giải thích ý mà bạn không đồng ý.
I see your point but actually I think... Tôi biết ý của bạn nhưng hiện tại theo tôi thì...
Ngôn ngữ lịch sự từ chối điều gì đó từ phía khách hàng ( Politely refusing):
Thanks for your offer. But I'm really sorry, I won't be able to. Cám ơn vì lời mời của bạn. Nhưng tôi thật sự rất bận. Tôi không thể.
I'm afraid it is against company policy to have  non - business with people. Tôi e là điều này trái với nguyên tắc của công ty.
It wouldn't appropriate. Điều đó không mong đợi.
Oh how tedious! Thật là chán ngắt, buồn!
With regret, I'm going to have to say no. Với sự tiếc nuối, Tôi phải nói lời từ chối.
Ngôn ngữ khi đặt hàng ( how to place an order)
I would like to place an order for... Tôi muốn đặt một đơn hàng cho...
We're going need... Chúng tôi cần...
Could you send .. Bạn có thể gởi...
Could we also have... Chúng tôi cũng cần có...
When can we expect to receive them? Khi nào chúng tôi có thể nhận được hàng?
I'll pass that on to her then. Tôi sẽ chuyển lời đến cô ấy.

Trang 1, 2, 3

Wednesday, 20 September 2017

To wing it

Mỗi con người trong chúng ta khi làm một việc gì thường lên kế hoạch chuẩn bị trước . Nhưng "người tính không bằng trời tính" mà đúng không nào, cuộc sống đâu ai biết được chữ ngờ, có những lúc ấy bạn sẽ rơi vào tình huống "dỡ khóc dỡ cười" hay "chết đứng" hay "á khẩu"... khi không có sự chuẩn bị trước. 

Meaning

  • to improvise
  • to do something without preparation such as act, speak...

Example

  1. Mary spent all weekend on partying instead of studying. When I asked her why she wasn't concerned about the exam. She told me she'd just wing it.
    Mary đã bỏ quá nhiều thời gian của mình cho vào tiệc cuối tuần thay vì học bài. Khi tôi hỏi cô ấy không lo lắng đến bài kiểm tra sao thì cô ấy hơi cứng họng, không đỡ kịp
  2. The minister is great orator. He's never had a speech ready, he just wings it and people love it.
    Bộ trưởng là tay nói cực hay. Ông ấy chưa bao giờ chuẩn bị bài diễn thuyết của mình, ông ấy chỉ hơi ngập ngừng á khẩu một chút thôi nhưng mọi người rất thích điều đó.
  3.  I didn't have time to write a speech, so I just had to wing it in font of a large audience. Some actor can wing it, others go completely silent when something happen on stage that isn't supposed to happen.
    Tôi không có thời gian để viết bài diễn thuyết, vì thế mà tôi rơi vào tính huống dỡ khóc dỡ cười khi đứng trước đám đông khán giả. Nhiều nghệ sĩ cũng có khi rơi vào tình huống đó, khán giả hoàn toàn im lặng để xem có điều gì đó sắp xảy ra còn hơn là không xảy ra điều gì.