Wednesday, 10 February 2016

Suffix

Vừa ôn lại vừa luyện kỹ năng listen

Vocabulary point to take away:

- ee: tạo Noun mang nghĩa " person who recieves an action"

Ex: interviewee: người được phỏng vấn

      trainee : người được đào tào

      employee: người được tuyển dụng ( nhân viên)

      refugee: người được lánh nạn ( tị nạn)

      absentee: người vắng mặt

Eg: My company has six thousand employees.

- able: tạo Adjective nghĩa " that the Subject can do something OR something can be done it"

Ex: excitable: dễ bị kích thích, dễ bị kích động

      employable: có thể dùng được, có thể thuê được

      pleasurable: dễ chịu, thú vị, làm vui lòng

      enjoyable: thú vị

      loveable: đáng yêu, dễ thương

      readable: hay đọc, dễ đọc

Eg: I didn't like this last book. It wasn't very readable.

- ible: a different spelling - able
Ex: visible: thấy được, có thể trông thấy được

      responsible: chịu trách nhiệm

      horrible: kinh khủng, kinh tởm, xấu xa

     terrible: dễ sợ, ghê ghớm, thậm tệ

Ex: Stars are only visible at night.

- ness: tạo Noun which describes a quality or state.

Ex: happiness: sự sung sướng, hạnh phúc.

      nervousness: sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái bối rối.

      sadness: sự buồn bã, buồn rầu

      politeness: sự lễ phép, sự lịch sự

     sickness: sự đau đớn, bệnh hoạn

     kindness: sự tử tế, sự ân cần

     meaninglessness: sự vô nghĩa.

Eg: He missed two days of work because of sickness.

 
Post a Comment