Food


Trang này tập hợp nội dung liên quan đến thực phẩm (food), cách thức nấu nướng (cuisine), và thú vui ăn uống.

Kitchen (Nhà bếp)

Nhiều từ vừng về nhà bếp, dụng cụ làm bếp
Nhà bếp (kitchen) thường được trang bị những đồ dùng phổ biến như bếp (hot plate), tủ lạnh (fridge), lò vi sóng/vi ba (microwave), lò nướng (oven),...
Những từ vựng về gia vị (rau, cỏ, hương gia vị)
Nấu nướng mà thiếu gia vị (spice, favour) thì món ăn của bạn chắc sẽ khó nuốt (swallow).
Những từ vựng nói về rau, trái cây tươi ngon, mọng nước, ngọt như thế nào
Ngay khi đi siêu thị/chợ, bạn cũng cần phải biết cách mà họ nói trái cây tươi ngon, ngọt, giòn thế nào...

Food (thực phẩm)

Khi thể hiện sự ngon hay dở, khen chê của một món ăn, làm thế nào để thể hiện khi ta đang dùng bữa với người mời cũng như ở nhà hàng... Một số cách sau  giúp ta thể hiện một cách lịch sự.
Way to describe taste in English.
How to describe taste in English correctly and native
Post a Comment