Monday, 25 January 2016

Drama # 2- Quick

Tiếp tục, nhân viên nhà hàng vẫn đang đợi khách hàng đầu tiên của họ, cuối cùng cũng có khách hàng, và họ cũng cố gắng làm mọi việc một cách nhanh chóng cố gắng không để xảy ra một sự cố nào. Ta học thêm một số câu liên quan đến "nhanh chóng"
Vocabulary:
haven't got all day: do it quickly, hurry up: không có nhiều thời gian, nhanh lên
get a move on: do it more quickly, làm cái gì đó nhanh chóng
pull your finger out: start working harder and more quickly
as quick as a flash: very quickly: nhanh như chớp
ASAP: as soon as possible: sớm nhất có thể
a quick fix: fast and easy solution: giải quyết vấn đề dễ dàng và nhanh chóng
Post a Comment