Meaning
Khá giống dịch word-by-word, bật đèn xanh trong tiếng Anh có thể nói/viết như là give the green light to sth/to do sth.give the green light to sth: to give permission for someone to do something or for something to happen. (cho phép ai đó làm điều gì hoặc cho phép điều gì đó xảy ra)Ở đây, người ta không dùng turn on/switch on the green light gì đâu nhé.
Image courtesy of http://reallifeglobal.com/give-the-green-light/ |
Examples
- The government has given the green light to our tree-planting project, so we can go ahead and start organizing things.
Chính phủ vừa bật đèn xanh cho dự án trồng cây của chúng ta, vì thế mà chúng ta có thể tiến hành và bắt đầu tổ chức một số việc. - The council has given the green light to the new shopping centre.
Hội đồng thành phố vừa cho phép (xây dựng) trung tâm mua sắm mới. - My mother will not give me the green light to throw out my school books.Mẹ sẽ không cho phép tớ quăng những cuốn sách học ở trường.
- Very strong indications are that Cabinet will give the Suriname-based airline the green light to begin flights to Guyana.
Những dấu hiệu mạnh mẽ đó là Cabinet sẽ bật đèn xanh cho/cho phép hãng hàng không Suriname để bắt đầu chuyến bay đến Guyana. - Just under a year ago, ESP submitted a formal planning application for the new site to Malvern Hills District Council. And now the council has decided to give it the green light.
Chỉ cách đây chừng 1 năm, ESP gởi một hồ sơ dự án xây dựng khu mới hướng địa hạt quận Malvern Hills. Và nay hội đồng địa hạt đã quyết định cho phép công ty xúc tiến công việc.
Usages
- give the green light to sth
- give someone the green light to do sth
- get the green light to do sth
Hãy nghe một bài hát giải trí trước khi bạn đi khỏi blog này. Bài hát có tựa đề Give me the green light.
No comments :
Post a Comment