Wednesday, 4 October 2017

Pot luck


Trong ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày, khi đứng giữa một trời lựa chọn, ta chẳng biết chọn cái nào, cái nào cũng hay, cũng tốt cả, thôi thì " cầu may",  " chọn đại một cái"....hay bạn đang ở trong tình trạng có quá nhiều cần phải làm mà bạn lại không biết nên phải làm cái nào trước, cái nào sau khi ta không có một kế hoạch cho riêng nó thì " chọn một em bất kỳ" trong số đó....

Meaning

  • take a chance, 
  • describes a situation in which one must take a chance that whatever is available will prove to be good or acceptable.
  • anything that is available, or is found by a chance rather than something chosen, planned or prepared (Ref Cambridge Dictionary)

Example

  1. I didn't know which restaurant to eat at, so took pot luck and chose the one recommended in the guide book.
    Tôi không biết nhà hàng nào để ăn cả, vì thế mà chọn đại một cái trong số các nhà hàng đã khuyên trong sách hướng dẫn này.
  2. If you can'r decide which book to pick, take pot luck, I'm sure you they'll all be good to read.
    Nếu như bạn không quyết định được nên chọn quyển sách nào, thì lấy đại một quyển trong số chúng, tôi tin chắc là chúng rất là tốt để đọc.
  3. I'm going to take pot luck, and I'm sure the course I choose will be the right one for me.
    Tôi chọn đại khóa học này và tôi tin là sự lựa chọn là phù hợp với tôi.


Post a Comment