Friday, 4 August 2017

End (something) on a high note

Con người trong chúng ta trong cuộc đời cũng thường cố gắng nỗ lực hết sức để đạt một cái gì đó trước khi " từ giã cuộc chơi" hay còn gọi là " về vườn". Thành ngữ trên để muốn nói khi một ai đó cố gắng làm/đạt một cái gì đó trước khi kết thúc sự nghiệp của mình trong đỉnh cao vinh quang, danh vọng, thành công.

Meaning

  • to finish, complete something well
  • to closed, to end or conclude
  • to leave ( something) at a successful point
  • to impressive or climatic point

Example

  1. I know we've had quite a few losses this season, but let's win this last game and end on a high note. Tôi biết rằng chúng ta đã bỏ lỡ nhiều trong mùa giải này, nhưng hãy cố gắng chiến thắng trong trận đấu này và đó cũng là đỉnh vinh quang cuối cùng.
  2. Tim ended his career on a high note. He won a final competition before retiring. Tim đã kết thúc sự nghiệp đỉnh cao của mình. Anh ấy đã chiến thắng trong cuộc đấu này trước khi nghỉ hưu.
  3. After winning the Oscar, she decided to end her acting career on a high note. Sau khi đạt được giải thưởng Oscar, cô ấy quyết định kết thúc sự nghiệp của mình ở đỉnh cao vinh quang.
Post a Comment