Tuesday, 20 June 2017

up to your neck in sth


Trong giao tiếp hằng ngày, để mô tả mức độ bận rộn của bạn hay từ chối lời mời một ai đó, bạn hay thường nói " tôi bận lắm", hay " tôi còn cả đống công việc, ngập cả cổ"....Hay để nói ai đó lâm vào tình huống khó khăn, không lối thoát, giải quyết  chẳng hạn như " nợ nần ngập đầu"....

Meaning

  • really busy
  • involved in situation 
  • have too much of the thing stated

Example

  1. I'd like to help, but I'm up to my neck at the moment
    Tôi rất muốn giúp đỡ bạn nhưng hiện giờ tôi thật sự bận lên đến cổ
  2. Sam was up to her neck in work so she didn't join the party tonight.
    Công việc của Sam ngập cả cổ, vì vậy mà cô ấy không thể tham dự buổi tiệc tối nay được.
  3. She's up to her neck in debt/ problems
    Cô ta nợ ngân hàng ngập đầu.



Post a Comment