Sunday, 11 December 2016

Một số từ vựng liên quan đến xung đột biển Đông


Xung đột biển đông là một trong những vấn đề nóng và khó giải quyết về quyền lợi kinh tế chính trị giữa các nước thuộc khối ASEAN với Trung Quốc.
In early May 2014, the South China Sea dispute once again captured international headlines when China parked its largest and most modern oil rig, HD-981, 100 nautical miles off the Vietnamese coast and began drilling. Vietnam protested the deployment as a violation of its sovereignty; anti-China protests, peaceful at first and then violent, broke out across the country forcing China to evacuate thousands of its citizens; meanwhile, at sea Vietnamese and Chinese flagged vessels harassed and rammed each other resulting in the sinking of one Vietnamese fishing boat. The HD-981 Incident not only sparked the most serious crisis in Vietnam-China relations since the two countries resumed diplomatic relations in 1991 —and arguably since their 1979 border war— but also reinforced negative trending in the South China Sea that has been readily apparent since tensions experienced an upsurge beginning in 2008.
Source: http://www.cairn-int.info/article-E_PE_143_0035--disputes-in-the-south-china-sea.htm

Một số từ vựng tiêu biểu

  • Paracel islands : Hoàng Sa
  • Spratly islands : Trường Sa
  • Oil rig | ɔɪl rɪɡ | : Dàn khoan dầu
  • Sovereignty | ˈsɒvrənti |: Chủ quyền
  • Vessel | ˈvesəl | Thuyền
  • Clash | klæʃ | : Va chạm
  • Exclusive economic zone (EEZ) | ɪkˈskluːsɪv ˌiːkəˈnɒmɪk zəʊn |: Vùng đặc quyền kinh tế
  • Nautical miles | ˈnɔːtɪkl̩ maɪlz |: Hải lý
  • Continental shelf | ˌkɒntɪˈnentl̩ ʃelf |: Thềm lục địa
  • Maritime disputes | ˈmærɪtaɪm dɪˈspjuːts | :Vùng biển tranh chấp
  • Tensions | ˈtenʃn̩z |: Căng thẳng
  • Riot | ˈraɪət |: Náo loạn
  • Provocative | prəˈvɒkətɪv | : Khiêu khích
  • Island: | ˈaɪlənd | : Đảo
  • Shoal : /ʃoul/ Bãi cát
  • Naval guard: | ˈneɪvl̩ ɡɑːd |: Cảnh sát biển
  • Water cannon | ˈwɔːtə ˈkænən |: Vòi rồng
  • Invasion /in'veiʤn/: Sự xâm lược
  • Extortion /iks'tɔ:ʃn/ Sự tống (tiền của...)
  • Stubbornness /'stʌbənis/ Tính ngoan cố
  • Greedy /'gri:di/ Tham lam
  • Scout /skaut/ Do thám
  • Arsenal /'ɑ:sinl/ Kho chứa vũ khí
  • Warmonger /'wɔ:,mʌɳgə/ Kẻ hiếu chiến
  • nine dashes boundary | naɪn ˈdæʃɪz ˈbaʊndri |: Đường lưỡi bò
  • United Nations Convention on the Law of the Sea (UNCLOS)
  • Convention /kən'venʃn/ Hiệp định
  • Treaty /'tri:ti/ Hiệp ước
  • Ally /'æli/ Bạn đồng minh
Post a Comment