Thursday, 15 December 2016

hold your head (up) high

Ngẩng cao đầu, mình nghĩ bạn cần phải biết thành ngữ này để chém gió với những ai muốn nổ tiếng Anh. Chẳng hạn, tuyển bóng đá Việt Nam hay thất bại ở tứ kết và cả bán kết, nhưng thường các bình luận viên sẽ an ủi khán giả bằng một câu "mặc dù thua, nhưng các cầu thủ U19 đã cống hiện một trận đầu tuyệt vời. Họ xứng đáng ngẩng cao đầu. blah blah...."

Meaning

  • to be very confident and proud: rất tự hào và tự tin
  • to show that you are not ashamed of your efforts: thể hiện rằng bạn không xấu hổ, tự ti với những nỗ lực của mình.
  • You can hold your head high, or hold your head up high, if you feel proud of something.

Examples

  • If you know that you did your best, you can hold your head up high.
    Nếu bạn biết rằng bạn làm tốt nhất, thì bạn có thể ngẩng cao đầu.
  • As long you play the best tennis you're capable of, you can hold your head high.
    Những lúc mà bạn chơi tốt nhất quần vợt so với khả năng của mình, bạn có thể ngẩng cao đầu.
  • The team didn't win, but they can hold their heads up high because they put up a great fight.
    Đội thua, nhưng mà họ có thể ngẩng cao đầu bởi vì họ đã có một trận đấu tuyệt vời.
  • Al said, "Will our generation be able to hold our heads high if we've created serious environmental problems for our grandchildren to deal with? I don't think so!"
    Al nói: "Liệu chúng ta có thể ngẩng cao đầu hay không khi mà chúng ta đã gây ra những vấn đề môi trường nghiêm trọng để lại cho con cháu chúng ta phải xử lý? Tôi không nghĩ như thế!"

Post a Comment