Wednesday, 3 February 2016

Words of day #19

Nói chuyện với đồng nghiệp, vài người hay dùng cụm từ To be honest ngay đầu câu. Cụm từ này được dùng trong khi nói về một vấn đề mà người nói nghĩ rằng đúng ra là họ chia sẻ một cách nhân thành những điều họ suy nghĩ ngay lúc đó (có nghĩa có thể không đúng nhưng họ nói ra những suy nghĩ mà họ cho rằng nên nói).

Meaning

Use this phrase when you're not really sure that you should share an opinion, but you share it anyway.
Nói một cách chân thành, chân thành mà nói
Image courtesy of http://www.lovethispic.com/image/41464/to-be-honest-i-just-want-you

Synonyms

Frankly speaking, speaking frankly

Examples

  1. To be honest (with you), I don't ​think it will be ​possible.
    Nói chân thành với mày, tao không nghĩ nó (điều đó) sẽ xảy ra.
  2. To be honest, I don't really agree with the direction the company is going in these days.
    Chân thành mà nói, tôi không thật sự đồng ý với hướng dẫn công ty đang diễn ra trong những ngày này.

Notes

  • You can also include words like "completely" and "perfectly" (có thể thêm các từ completely hoặc perfectly trước honest)
    To be completely honest, I think that he's a creep and he's just using her for her money.
    Một cách rất chân thành, tôi nghĩ rằng anh ta là một gã dối trá và anh ta đang sử dụng cô ấy vì tiền.
  • You can also put "to be honest" at the end of a sentence (bạn cũng có thể đặt cụm từ to be honest ở cuối câu).
    I've never really liked action movies, to be perfectly honest.
    Tôi thật sự chưa bao giờ thích phim hành động, nói một cách chân thành nhất.

More examples

  1. I was kind of disappointed with how they turned out, to be honest.
  2. To be honest, I’m kind of looking to branch out into something different.
  3. I don't really know what I'm doing.
  4. It is a fine thing to be honest, but it is also very important to be right. Winston Churchill
  5. These are 5 ways you need to be honest with yourself.
Image courtesy of http://pansejra.deviantart.com/art/To-be-honest-02-326005694
Post a Comment