Wednesday, 27 January 2016

Medical Vocabulary Part 1


Gom lại một số từ vựng về Medicine cho dễ nhớ:
  • antibiotic /ˌæn.ti.baɪˈɒt.ɪk/: n, thuốc kháng sinh
  • respiratory /rɪˈspɪr.ə.tər.i/ : n, hô hấp
  • infection/ɪnˈfek.ʃən/: n, nhiễm trùng
  • crucial /ˈkruː.ʃəl/ a, extremedy important or necessary., rất quan trọng
  • prescribe /prɪˈskraɪb/ v, give medicine kê toa, liệt kê
  • prescription /prɪˈskrɪp.ʃən/ n, toa thuốc, list medicine
  • pressurized /ˈpreʃ.ər.aɪzd/ a, điều áp
  • resistance /rɪˈzɪs.təns/ n, sức đề kháng, against something or someone that is attacked you
  • lethal /ˈliː.θəl/ a, gây chết người, able to cause or causing death, extremedy dangerous
  • strain /streɪn/ a, sự căng thẳng, feel nervous or worried about something
  • circulate /ˈsɜː.kjʊ.leɪt/ v, tuần hoàn, lan truyền, go around
  • definitive /dɪˈfɪn.ɪ.tɪv/ a, cuối cùng, hay nhất, chung cuộc, not able to questioned or improved, final, complete or best
  • incredibly /ɪnˈkred.ɪ.bli/ adv, extremedy
  • incredibly useful: vô cùng hữu ích
  • diagnosis /ˌdaɪ.əɡˈnəʊ.sɪs/ n, chẩn đoán, to recognize and name of character of a disease or a problem, by making an examination.
  • accurate /ˈæk.jʊ.rət/ a, exact, correct without any mistakes.
  • struck off: v, gạch tên, xóa bỏ
  • mainstay: trụ cột, thành phần chính
  • inappropriate /ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/ a, unsuitable, không thích hợp, không phù hợp
  • affordable /əˈfɔː.də.bəl/ a, giá cả phải chăng, not expensive
  • dependable a, đáng tin cậy
  • curb /kɜːb/ , v, kiềm chế, to control or something limited
  • painkiller /ˈpeɪnˌkɪl.ər/, n, thuốc giảm đau
  • sufferer /ˈsʌf.ər.ər/, n, người bị bệnh
  • flu sufferer : n, người mắc bệnh cúm
  • pain /peɪn/, n, đau nhức
  • aches /eɪk/, mỏi mệt
  • remedy /ˈrem.ə.di/,n biện pháp khắc phục
  • symptom /ˈsɪmp.təm/, n , dấu hiện, triệu chứng
  • anti-flu drug :n, thuốc chống cúm
  • sepsis /ˈsep.sɪs/ n, nhiễm trùng huyết
  • runny nose: n, chảy nước mũi
  • cold - like: cảm lạnh
  • throat : n, cổ họng
  • sneeze :n, hắt hơi
Post a Comment