Friday, 1 June 2012

Vocabularies for my thesis [Part 1]

  • The previous argument shows that: Lập luận vừa rồi chứng minh rằng...
  • In order to achieve sth: để đạt được một thứ gì đó
  • More significantly, our algorithm partitions the node set N into two parts W and D = N - W
  • satisfies the bound constraints: thỏa mãn các điều kiện ràng buộc
  • In particular, the rationale (lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý) for partitioning the nodes into dormant and awake nodes will be made apparent in the next section (Đặc biệt, cơ sở hợp lý cho việc phân chia các đỉnh thành các đỉnh dormant và awake sẽ được làm sáng tỏ (rõ ràng) trong phần tiếp theo.
  • Let us suppose without loss of generality that s = 1, and the remaining nodes are labeled 2, 3, 4, ..., in the order of their selection as sinks by the minimum cut algorithm. (Không mất tính tổng quát chúng ta giả sử rằng s = 1...)
  • This assumption is without loss of generality, and is made solely (duy nhất, độc nhất - adv) for  notational convenience: điều giả sử (điều giả định, giả thuyết) này không làm mất đi tính tổng quát và được làm duy nhất cho sự thuận tiện thuộc về quy ước (ký hiệu).
  • Anti-symmetry: bất đối xứng (A flow on G is a real valued function satisfying the following constraints)
    symmetry: sự đối xứng, tính đối xứng
  • turn out: to be discovered to be; to be proved to be: được khám phá, được chứng minh là
    For large systems, this turns out to be impractical: Đối với những hệ thống lớn thì điều này được chứng minh là không thực tế.
  • fulfill (~sth) (formal): to do or have what is required or necessary.
    to fulfill a duty, to fulfill a obligation, to fulfill a promise
    to fulfill the terms/conditions of an agreement
    No candidate fulfills all the criteria for this position: Không có ứng viên nào đáp ứng tất cả điều kiện cho vị trí này.
    For small systems, it is possible to calculate all EMs and then to select those that fulfill these properties.
  • flux pattern: 
Post a Comment