Wednesday, 20 September 2017

To wing it

Mỗi con người trong chúng ta khi làm một việc gì thường lên kế hoạch chuẩn bị trước . Nhưng "người tính không bằng trời tính" mà đúng không nào, cuộc sống đâu ai biết được chữ ngờ, có những lúc ấy bạn sẽ rơi vào tình huống "dỡ khóc dỡ cười" hay "chết đứng" hay "á khẩu"... khi không có sự chuẩn bị trước. 

Meaning

  • to improvise
  • to do something without preparation such as act, speak...

Example

  1. Mary spent all weekend on partying instead of studying. When I asked her why she wasn't concerned about the exam. She told me she'd just wing it.
    Mary đã bỏ quá nhiều thời gian của mình cho vào tiệc cuối tuần thay vì học bài. Khi tôi hỏi cô ấy không lo lắng đến bài kiểm tra sao thì cô ấy hơi cứng họng, không đỡ kịp
  2. The minister is great orator. He's never had a speech ready, he just wings it and people love it.
    Bộ trưởng là tay nói cực hay. Ông ấy chưa bao giờ chuẩn bị bài diễn thuyết của mình, ông ấy chỉ hơi ngập ngừng á khẩu một chút thôi nhưng mọi người rất thích điều đó.
  3.  I didn't have time to write a speech, so I just had to wing it in font of a large audience. Some actor can wing it, others go completely silent when something happen on stage that isn't supposed to happen.
    Tôi không có thời gian để viết bài diễn thuyết, vì thế mà tôi rơi vào tính huống dỡ khóc dỡ cười khi đứng trước đám đông khán giả. Nhiều nghệ sĩ cũng có khi rơi vào tình huống đó, khán giả hoàn toàn im lặng để xem có điều gì đó sắp xảy ra còn hơn là không xảy ra điều gì.



Post a Comment