Tuesday, 12 September 2017

Down the drain

Trong cuộc sống cũng như trong công việc, một khi một cố gắng nỗ lực hết mình để mong gặt hái những thành quả mình mong đợi. Nhưng đời không như là mơ, có những lúc bạn tưởng cầm chắc phần thắng trong tay, nhưng rốt cuộc thì " đổ sông đổ biển"

Meaning

  • spoiled or wasted or lost
  • destroyed
  • disappeared
  • down the toilet

Example

  1. If the factory closes, that will be a million dollars' worth of investment down the drain
    Nếu nhà máy đóng cửa thì hàng triệu đô la mỹ đầu tư vào nó coi như đổ sông đổ biển hết.
  2. He lamented that four years of his life had gone down the drain because of an injury to his groin.
    Anh ấy than khóc rằng cuộc sống trong 4 năm qua của anh ấy coi như đổ sông đổ biển hết vì tai nạn vật nhọn ở nơi háng của anh ấy.
  3. I'm scared I'm going to out of the job and my 12 years experience will be down the drain.
    Tôi rất sợ bị mất việc và như thế 12 năm kinh nghiệm của tôi sẽ đổ sông đổ biển hết.



Post a Comment