Sunday, 8 January 2017

Alternative ways to express I LIKE IT

There are a few alternative ways to replace the sentence I LIKE IT. Below are some that are being used commonly in daily conversations. You are about to learn new ways of expressing when you want to say "I like something...". You should learn them by heart so that they could  be come up naturally in conversations.
  1. I'm into it
    sử dụng khi bạn hứng thú với một hoạt động nào đó.
    Kelly is into yoga these days.
    Kelly rất hứng thú với yoga dạo gần đây.
  2. I'm keen on it
    khi bạn hứng thú với cái gì đó và muốn học/hiểu thêm về nó.
    Little Mary is keen on learning French.
    Mary bé nhỏ muốn học tiếng Pháp.
  3. I'm fond of it
    bạn đã thích điều gì đó từ rất lâu, hoặc có mối tình cảm đặc biệt với nó.
    William is very fond of his pet dog.
    William rất gắn bó với chú chó cưng của cậu ấy.
  4. It appeals to me
    nghe có vẻ hay
    Settling in England appeals to me.
    Tôi thấy định cư ở Anh nghe có vẻ hay đấy.
  5. It goes down well
    những người khác thích những gì bạn làm.
    The presentation went down well with the board of directors.
    Bài thuyết trình có vẻ đã chiếm được cảm tình của hội đồng giám đốc.
  6. It's to my liking
    một cách trang trọng để nói "I like it."
    The tea is to my liking. It's perfect.
    Tôi rất thích trà. Nó thực sự hoàn hảo.
  7. I'm partial to
    bạn rất thích cái gì đó, nó luôn là sở thích của bạn.
    Even though I'm on a diet; I'm partial to a piece of chocolate cake.
    Mặc dù tôi đang ăn kiêng, tôi không thể cưỡng lại được với bánh sô cô la.
  8. I'm crazy/mad/passionate about
    bạn thực sự/ đặc biệt thích cái gì đó.
    Richard is crazy about Rock music.
    Richard mê đắm nhạc rock.
  9. I'm attached to
    bạn thực sự gắn bó với điều gì và không muốn mất nó.
    I'm attached to my mobile phone. I always have it with me.
    Tôi rất gắn bó với điện thoại di động của mình. Lúc nào tôi cũng mang nó bên mình.
  10. I'm addicted to
    say mê, nghiện - bạn rất thích cái gì đó và bạn không thể kiểm soát bản thân trước nó (thường được sử dụng với những thói quen xấu)
    John is addicted to smoking and can't break it.
    John nghiện hút thuốc và không thể thoát khỏi nó.
  11. I've grown to like it
    bắt đầu thích cái gì đó (dù trước đó bạn không thích)
    I've grown to like eating cauliflower.
    Tôi bắt đầu thích ăn súp lơ.
  12. I can't get enough of
    bạn rất thích cái gì đó, không bao giờ thấy đủ
    Peter can't get enough of his new I­pad.
    Peter không bao giờ cảm thấy đủ với cái Ipad mới của anh ấy.
  13. I've got a soft spot for
    bạn thích ai đó hơn những người khác
    My father has got a soft spot for my younger sister.
    Bố tôi luôn có chút mềm lòng với em gái của tôi.
  14. I fancy him/her
    bạn nghĩ ai đó rất đẹp trai/xinh đẹp.
    Rachael fancies Brad Pitt. She finds him extremely good looking.
    Rachael say mê Brad Pitt. Cô ấy thấy anh ấy cực kỳ bảnh trai.
Post a Comment