Tuesday, 13 December 2016

Words of day #23

Meaning

immediately, at once

Synonyms

now, directly, right away, there and then, instantly, without any delay, straight away

Examples

  •  I should go and see the doctor straightaway. (Tôi nên đi và gặp bác sĩ ngay lập tức)
  •  Put them into practise straightaway and see the difference. (Hãy đặt thẳng chúng vào thực tế và thấy sự khác biệt)
  •  I wrote him a letter and posted straightaway. (Ngay lập tức tôi sẽ viết thư và gởi liền cho anh ấy)
  • What made you want to look up straightaway? Please tell us where you read or heard it. (Những cái gì mà đã làm cho bạn muốn tìm ngay lặp tức? Hãy nói cho tôi biết rằng bạn đã đọc và nghe nó ở đâu)
  • After doing my homework, I straightaway went to bed. (Sau khi làm bài tập, tôi lập tức đi ngủ liền)


Post a Comment