Friday, 16 December 2016

stand one's ground

Dân gian ta có câu:
"Dù ai nói ngả nói nghiêng.

  Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân"
Giữ vững lập trường, tránh bị lung lay tư tưởng khi có những tấn công bên ngoài. Bạn muốn nói ý đó trong tiếng Anh như thế nào?

Meaning

also known as hold one's ground or stand fast
Especially,  we hold our ground or stand our ground
  • to stand up for one's rights; to resist an attack
  • to refuse to compromise; be unyielding
  • to refuse to do what someone else wants

Examples

  • While others urged him to try to rescue the peace process, he's been insisting he'll stand his ground.
    Trong khi những người khác kêu gọi ông ấy cố gắng giải cứu các tiến trình hòa bình thì ông ấy khẳng định là ông vẫn giữ vững lập trường của mình.
  • I'm going to hold my ground on this issue.
    Tôi sẽ giữ vững lập trường của mình về vấn đề này.
  • You've got to respect him for standing his ground when all the others disagree.
    Bạn phải tôn trọng lập trường của ông ấy trong khi mà tất cả những người khác không đồng ý.
  • She refuses to change her mind. She's standing her ground because she really likes the guy.
    Cô ấy từ chối thay đổi ý kiến của mình. Cô ấy vẫn giữ vững lập trường của mình bởi vì cô ấy thật sự rất yêu mến mọi người.

Post a Comment