Wednesday, 28 December 2016

[5words] 20161216


courtesy

[ˈkɜːtəsi]
(n) polite behaviour, or a polite action or remark = hành vi lịch thiệp
>> polite behaviour that shows respect for other people >< politeness

  • You might get along better with your parents if you showed them some courtesy.
>> a polite thing that you say or do when you meet people in formal situations
  • an exchange of courtesies before the meeting
>> idioms: courtesy of (by permission of, because of) somebody; have the courtesy to do something
  • Please help yourself if you are passing, courtesy of our hotel agent.
    Các bạn cứ tự nhiên lấy bánh nếu có đi ngang qua (tòa nhà trung tâm trung tâm), quà biếu (hành động lịch thiệp biết điều, lấy lòng) của bên khách sạn (những khách sạn chúng ta hay đặt cho những ai đi hội thảo).
  • ‘Photo courtesy of [photographer’s or company’s name, linking to their website or email address as appropriate]
    Hình được cho phép của [tên công ty hoặc tên của nhiếp ảnh gia, liên kết đến website hoặc email của họ]
(a) provided free, at no cost to the person using it (of a bus, car, etc.)
  • A courtesy bus operates between the hotel and the town centre.
    Một chiếc xe buýt được cấp miễn phí chạy giữa khách sạn và trung tâm thành phố.
  • The dealer will provide you a courtesy car while your vehicle is being repaired.
    Nhà buôn sẽ cho bạn mượn một chiếc xe miễn phí trong thời gian xe của bạn đang được sửa chữa.

glance

[ɡlɑːns] (n)
(B2) a quick short look = đưa mắt nhìn
  • She took/cast a glance at her watch.
    Cô ấy liếc nhìn đồng hồ.
to cast an eye (a look, a glance...) at sth/someone: đưa mắt nhìn
(C1) at a glance: from one's first look; immediately. If you see something at a glance, you see or recognize it immediately, and without having to think or look carefully.
  • One could tell at a glance that she was a compassionate person.
    Qua cái nhìn đầu tien chúng ta có thể nói rằng cô ấy là một người đáng thương.
  • He could tell at a glance that something was wrong.
    Anh ấy có thể nói nhanh gọn là rằng có cái gì đó sai sai.
(C1) at first glance: when first looking. If you say that something is true or seems to be true at first glance, you mean that it seems to be true when you first see it or think about it, but that your first impression may be wrong.
  • At first glance, organic farming looks much more expensive for the farmer.
    Mới thoạt nhìn, nông nghiệp hữu cơ có vẻ đắt đỏ hơn nhiều đối với người nông dân.
  • At first glance I thought it was a dog (but I was mistaken).
    Mới nhìn tôi nghĩ nó là con chó (nhưng mà tôi đã nhầm).

nutshell

[ˈnʌt.ʃel] (n) the shell around the kernel of a nut
(C1) in a nutshell: You can use in a nutshell to indicate that you are saying something in a very brief way, using few words; using as few words as possible.
  • Well, to put it in a nutshell, we're lost.
    À, nói ngắn gọn, chúng ta đã mất mát.
  • In a nutshell, the owners thought they knew best.
    Nói gọn, những chủ nhân nghĩ rằng họ biết tất.
  • This, in a nutshell, is what Richard Chaplin appears to have done.
    Điều đó, nói gọn, là những gì mà Richard Chaplin xuất hiện đã làm.

iron

[ˈaɪrəni]
ironic [aɪˈrɒnɪk]
ironically /ɑɪˈrɑn·ɪk·li/ in a way that is different or opposite from the result you would expect = trớ trêu thay, mỉa mai thay
  • Ironically, his ability as an inventor made him a poor administrator, and he had one business failure after another.
  • Thanh Hương là luật sư của một công ty luật thuộc hàng cao cấp ở Sài Gòn, chuyên về tín mục và tài sản gia đình. Cô rất giỏi trong việc đưa tổ làm việc của mình ngày càng phát triển và điều hành một đội cực kỳ xuất sắc. Những điều này chắc chắn phải khiến cô thăng lên chức vụ cao hơn rồi chứ. Vậy tại sao cô cứ vuột mất cơ hội? Mỉa mai thay, lý do lại nằm ở chính cách cô ấy thể hiện sự tài ba của mình: cô thường “câu khách” trong những quán bar thường được các tay chơi trong thành phố lui tới.

Ironically, the people who ignore you now will somehow need you later.
Trớ trêu thay, những người phớt lờ bạn hôm nay sẽ cần bạn sau này vì một lý do nào đó.

amuse

/əˈmjuːz/
(B2) to entertain someone, especially by humorous speech or action or by making them laugh or smile:
  • I've brought an article from yesterday's paper that I thought might amuse you. 
  • I think it amuses him to see people make fools of themselves. [ + obj + to infinitive ]
  • Apparently these stories are meant to amuse. 
(B2) to keep someone happy, especially for a short time:
  • We amused ourselves by watching the passers-by.
    Chúng xem những người đi đường để tiêu khiển.
  • Shall I put on a DVD to amuse the kids?
    Tôi sẽ bật đĩa DVD để làm trò vui cho tụi trẻ nhé?

amusing (a) 


amusingly (adv)


http://usguide.org.vn/threads/h%E1%BB%8Dc-%E2%80%9Cti%E1%BA%BFng-l%C3%B3ng%E2%80%9D-c%C3%B9ng-mr-d%C3%A2u-t%C3%A2y.2501/

Post a Comment