Saturday, 20 February 2016

come in handy

Meaning

to be useful in a particular situation; turn out be useful
Tiếng Việt: đến đúng lúc cần
Stuff which may come in Handy Wooden Box
Image courtesy of http://goo.gl/kdHPDH, đây là cái hộp để đựng những thứ linh tinh mang theo bên người mà đến lúc cần dùng là có ngay. Giá bán hiện tại: gần 12 £.

Examples

  1. This ​money will come in ​handy when we go on ​vacation.
    Tiền này sẽ dùng đến khi chúng ta đi nghỉ dưỡng.
  2. I knew this jacket would come in handy one day.
    Tôi biết chiếc áo khoác này sẽ có lúc cần dùng đến (một ngày nào đó sẽ dùng đến).

Synonyms

come in useful: to be useful and ​help someone to do or ​achieve something:
You should ​keep that ​paint - it might come in useful one ​day.
Bạn nên giữ cây cọ đó - nó có thể có ích vào một ngày nào đó.

How about you?

Post a Comment