Sunday, 1 April 2012

Abbreviation (1) - Occupation

CEO: Chief Executive Officer, giám đốc điều hành, thực hiện các quyết sách của hội đồng quản trị. Trong các tập đoàn lớn thì thường chủ tịch hội đồng quản trị thường đảm nhiệm luôn vị trí của CEO
CFO: Chief Financial Officer, là người dưới quyền quản lý của CEO, làm nhiệm vụ của một giám đốc tài chính
CIO: Chief Information Officer, là người dưới quyền quản lý của CEO, làm nhiệm vụ của một giám đốc bộ phận thông tin.
CCO: Chief Customer Officer, làm nhiệm vụ của một giám đốc bán hàng. Trước kia người ta dùng từ SMD: Sales & Marketing Director.
CHRO: Chief Human Resources Officer, làm nhiệm vụ của một giám đốc bộ phận nhân sự.
Post a Comment